ジャパンランゲージスクール横浜

Campuslife  Cuộc sống học đường

Campus Life 

CampusLifeCuộc sống học đường

Hiện thực hóa một cuộc sống học đường viên mãn với các lớp học chất lượng cao và các sự kiện vui nhộn

Lịch trình hàng năm

Tháng 4 Kiểm tra xếp lớp / Định hướng / Lễ nhập học
Tháng 5 Chuyến đi ngoại khóa
Tháng 6 Kỳ thi giữa kỳ / Kỳ thi tuyển sinh đại học Nhật Bản EJU
Tháng 7 Kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT
Tháng 8 Kỳ nghỉ hè
Tháng 9 Kỳ thi cuối kỳ / Chuyến đi thực tế / Diễn tập sơ tán / Kỳ nghỉ thu
Tháng 10 Kỳ thi tuyển sinh tháng 10/ định hướng/ lễ nhập học
Tháng 11 Chuyến đi thực tế / Kỳ thi EJU để tuyển sinh đại học Nhật Bản
Tháng 12 Kỳ thi giữa kỳ / Kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT / Kỳ nghỉ đông
Tháng 1 Sự kiện năm mới
Tháng 2 Cuộc thi hùng biện
Tháng 3 Kỳ thi cuối kỳ / Lễ tốt nghiệp / Kỳ nghỉ xuân

※※Nội dung và lịch trình sự kiện có thể thay đổi

Giờ học

Tài liệu giảng dạy được sử dụng

 Elementary

  • Giáo trình chính minna no nihongo sơ cấp 1,2 ấn bản 2
  • Giáo trình minna no nihongo sơ cấp 1,2 ấn bản 2
  • 25 Chủ đề luyện đọc cấp độ sơ cấp
  • Giáo trình luyện viết đoạn văn đơn giản minna no nihongo 1,2 sơ cấp ấn bản 2
  • Giáo trình 25 mẫu nghe hiểu minna no nihongo trung cấp 1,2 ấn bản 2

 Intermediate

  • Giáo trình đi lên trung cấp các mẫu ngữ pháp và cách diễn đạt ấn bản 2
  • Giáo trình học lên từ trung cấp theo chủ đề bản có chỉnh sửa lần thứ 3
  • Giáo trình ngữ pháp Try JLPT N3/N2 bản cải chính đối sách N3/N2 (ngữ pháp, từ vựng)
  • Giáo trình luyện từ vựng JLPT N3/N2 học bằng tai
  • Giáo trình luyện nghe JLPT N3/N2 học bằng tai
  • 12 bước để viết tiểu luận
  • Giáo trình luyện đọc cơ bản đối ứng kỳ thi du học EJU bản cải chính
  • Giáo trình shadowing cùng nói tiếng Nhật cấp độ sơ, trung cấp
  • Giáo trình nghe hiểu tiếng Nhật từ bản tin bắt đầu từ cấp độ trung cấp
  • Giáo trình ứng dụng nghe đọc nghe hiểu đối ứng cho kỳ thi EJU

コース一覧

Khóa họcThời gian nhập họcKhóa họcTổng số giờ họcSố lượng học sinh tối đa
Khóa học lên 2 nămTháng 42 năm1520 giờ ( 1 tiết 45 phút )60 名
Khóa học lên 1 năm 6 thángTháng 101 năm 6 tháng1140 giờ ( 1 tiết 45 phút )40 名

Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm của trường sẽ đào tạo thành thạo từ trình độ sơ cấp đến trung cấp và cao cấp tuỳ theo năng lực từng học sinh. Ngoài ra, mỗi lớp đều có giáo viên chủ nhiệm nên bạn có thể tham khảo ý kiến ngay nếu có bất kỳ vấn đề gì hoặc không hiểu, vì vậy bạn có thể yên tâm tham gia các lớp học.

Số lượng học sinh tối đa, v.v.

Số lượng học sinh tối đa 100 người
Điều kiện xét tuyển Người đã tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên ở nước ngoài và có năng lực tiếng Nhật từ N5 trở lên
Phương pháp tuyển sinh Sơ tuyển giấy tờ, phỏng vấn, kiểm tra viết tiếng Nhật
Thời gian ứng tuyển Từ 20/9 đến 5/11 Từ 1/4 đến 10/5
Thời gian nhập học Tháng 4 Tháng 10
Khóa học 1 năm hoặc 2 năm 1 năm 6 tháng
Tư cách lưu trú Du học sinh

※ Để biết chi tiết, vui lòng tham khảo hướng dẫn đăng ký đính kèm.

时间表

Lớp học buổi sáng
Tiết 1 9:00~9:45
Tiết 2 9:55~10:40
Tiết 3 10:50~11:35
Tiết 4 11:45~12:30
Lớp học buổi chiều
Tiết 1 13:00~13:45
Tiết 2 13:55~14:40
Tiết 3 14:50~15:35
Tiết 4 15:45~16:30

※ Để biết chi tiết, vui lòng tham khảo hướng dẫn đăng ký đính kèm.